Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

薜荔 bệ lệ

1/1

薜荔

bệ lệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây thuộc giống Dâu tằm ( ficus pamile ) — Phiên âm tiếng Phạn, nói tắt của Bệ-lệ-đa, một loài ngạ quỷ.

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt Trường An - 別長安 (Vưu Đồng)
• Đăng Liễu Châu thành lâu, ký Chương, Đinh, Phong, Liên tứ châu thứ sử - 登柳州城樓寄漳汀封連四州刺史 (Liễu Tông Nguyên)
• Đề Du Tiên các Bạch công miếu - 題遊仙閣白公廟 (Lý Gia Hựu)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Quá Vương Lập Chi cố cư - 過王立之故居 (Triều Xung Chi)
• Quái thạch - 怪石 (Hoàng Thứ)
• Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 3 - 觀李固請司馬弟山水圖其三 (Đỗ Phủ)
• Sơn quỷ - 山鬼 (Khuất Nguyên)
• Tống Ôn Thần kỳ 1 - 送瘟神其一 (Mao Trạch Đông)
• Tương quân - 湘君 (Khuất Nguyên)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm